Thứ Tư, 11 tháng 11, 2015

DANH SÁCH ĐIỂM 60 THÍ SINH VÀO VÒNG BÁN KẾT HỘI THI GIỌNG CA CẢI LƯƠNG GIẢI ÚT TRÀ ÔN NĂM 2015

SBD
HỌ VÀ TÊN
QUÊ QUÁN
NAM
NỮ
GK 1
GK 2
GK 3
ĐIỂM
TRUNG BÌNH
XẾP
HẠNG
196
Lê Kim Thoa
Tây Ninh
1992
8.8
8.75
8.8
8.78
1
270
Trần Thị Thanh Thúy
Bình Minh VL
1988
8.5
9
8.8
8.77
2
456
Dương Hồng Thắm
Cà Mau
1980
8.8
8.5
9
8.77
2
204
Lê Minh Phùng
Bạc Liêu
1973
8.5
8.75
8.8
8.68
4
223
Trần Hoàng Giang
Kiên Giang
1973
8.7
8.75
8.6
8.68
5
297
Trần Văn Đỉnh
Bến Tre
1972
8.4
9
8.6
8.67
6
271
Lê Thị Thanh Thúy 
Bến Tre
1982
8.6
8.75
8.6
8.65
7
233
Trần Thị Vân Nga
Tiền Giang
1973
8.5
8.5
8.9
8.63
8
079
Trần Văn Lợi
An Giang
1983
8.4
8.75
8.7
8.62
9
018
Phạm Văn Nguyên
Cao Lãnh - Đồng Tháp
1988
8.6
8.5
8.7
8.60
10
048
Phan Hoàng Việt
Trà Vinh
1970
8.4
8.75
8.6
8.58
11
063
Nguyễn Thị Tám
Kiên Giang 
1976
8.4
8.75
8.6
8.58
11
506
Võ Thị Phương Thúy
TP.HCM
1983
8.6
8.5
8.6
8.57
13
323
Nguyễn Quốc Nhựt
Long An
1994
8.4
8.5
8.7
8.53
14
579
Lê Thị Cẩm Châu
Long An
1980
8.5
8.5
8.6
8.53
14
175
Nguyễn Thị Thủy Tiên
Tam Bình- Vĩnh Long
1982
8.4
8.5
8.6
8.50
16
324
Nguyễn Thị Mỹ Tiên
Hậu Giang
1994
8.5
8.5
8.5
8.50
16
483
Nguyễn Thanh Hồng
Cần Thơ
1973
8.5
8.5
8.5
8.50
16
485
Phạm Thị Ngọc Nữ
Đồng Tháp
1988
8.5
8.5
8.5
8.50
16
501
Thông Thái Bình
Trà Ôn
1992
8.5
8.5
8.5
8.50
16
316
Phạm Văn Út
Củ Chi -TPHCM
1978
8.3
8.25
8.9
8.48
21
369
Tống Thị Yến Nhi
Bình Dương
1993
8.4
8.25
8.8
8.48
22
188
Nguyễn Thanh Vân
Tích Thiện - Trà Ôn 
1980
8.4
8.5
8.5
8.47
23
225
Nguyễn Văn Thịnh
An Giang
1982
8.4
8.5
8.5
8.47
23
249
Nguyễn Minh Nhân
Long An
1984
8.4
8.5
8.5
8.47
23
259
Trịnh Thị Ngọc Huyền
Trà Vinh
1991
8.4
8.5
8.5
8.47
23
486
Ngô Văn Phốp
Trà Vinh
1980
8.3
8.5
8.6
8.47
23
302
Nguyễn Huỳnh Luyến
Hậu Giang
1980
8.3
8.25
8.8
8.45
28
111
Trần Văn Tuấn
Mỹ Xuyên - Sóc Trăng
1979
8.5
8.5
8.3
8.43
29
213
Trần Ngọc Điệp
An Giang
1972
8.3
8.5
8.5
8.43
29
290
Nguyễn Minh Đức
Vĩnh Long
1970
8.3
8.5
8.5
8.43
29
526
Võ Phương Tứ
Bình Thuận
1978
8.3
8.5
8.5
8.43
29
279
Phạm Huyền Trâm
Cà Mau
1989
8.4
8.5
8.4
8.43
33
462
Nguyễn Thị Trường An
Đồng Tháp
1988
8.5
8.25
8.5
8.42
34
607
Phạm Thị Thu Tư
Trà Ôn - VL
1984
8.4
8.25
8.6
8.42
34
067
Lê Bảo Duy
Tam Bình - Vĩnh Long
1979
8.4
8.5
8.3
8.40
36
573
Nguyễn Trung Khuyên
TP.HCM
1987
8.3
8.25
8.5
8.35
37
564
Đinh Dương Lễ
Kiên Giang
1980
8
8.5
8.5
8.33
38
358
Nguyễn Thị Kim Hương
Trà Vinh
1988
8.3
8.25
8.4
8.32
39
472
Trần Thị Huỳnh Như
TP.HCM
1996
8.3
8.25
8.4
8.32
39
507
Huỳnh Ngọc Minh Đức
Long An
1973
8.3
8.25
8.4
8.32
39
582
Dương Thảo Nguyên
Đồng Tháp
1985
8.3
8.25
8.4
8.32
39
154
Huỳnh Thanh Hùng
Đồng Tháp
1972
8.2
8.25
8.5
8.32
43
215
Nguyễn Văn Sĩ
Đồng Tháp
1974
8.2
8.25
8.5
8.32
43
240
Đào Văn Hùng
HCM
1979
8.2
8.25
8.5
8.32
43
100
Bùi Thanh Quốc
Cầu Kè - Trà Vinh
1984
8.4
8
8.5
8.30
46
170
Mai Hoàng Vân 
Trà Vinh
1976
8.2
8.25
8.4
8.28
47
476
Phan Minh Phụng
Đồng Nai
1973
8.2
8.25
8.4
8.28
47
519
Nguyễn Thị Tú Quyên
Tiền Giang
1990
8.2
8.25
8.4
8.28
47
520
Nguyễn Ngọc Thanh
LH_ Vĩnh Long
1979
8.4
8.5
7.9
8.27
50
344
Nguyễn Thị Ngọc Trinh 
Đồng Tháp
1995
8.2
8.25
8.3
8.25
51
422
Nguyễn Văn Hiền
Bạc Liêu
1979
8.5
8.25
8
8.25
51
108
Nguyễn Phước Hảo
Đồng Tháp
1981
8.1
8.25
8.3
8.22
53
220
Nguyễn Thái Tâm 
TP.HCM
1976
8.1
8.25
8.3
8.22
53
257
Trần Minh Đức
Trà Ôn - Vĩnh Long
1986
8.1
8.25
8.3
8.22
53
541
Võ Văn Nhân
Trà Vinh
1979
8.1
8.25
8.3
8.22
53
527
Nguyễn Thanh Tâm
Long An
1979
8.2
8
8.4
8.20
57
442
Trương Thị Hồng Yến
Trà Ôn
1986
8
8.25
8.3
8.18
58
087
Trần Văn Tín
Vũng Liêm - Vĩnh Long
1975
8.4
8.25
7.9
8.18
59
093
Nguyễn Thị Duyên
Trà Vinh
1976
8.4
8.5
7.6
8.17
60

0 nhận xét:

Đăng nhận xét